BeDict Logo

safety nets

/ˈseɪfti nets/
Hình ảnh minh họa cho safety nets: Lưới an toàn, Mạng bảo vệ.
noun

Các diễn viên xiếc tin tưởng vào lưới an toàn sẽ bảo vệ họ nếu họ ngã từ xà đu trên cao.

Hình ảnh minh họa cho safety nets: Mạng lưới an toàn, biện pháp bảo vệ.
noun

Mạng lưới an toàn, biện pháp bảo vệ.

Các mạng lưới an toàn của chính phủ, ví dụ như trợ cấp thất nghiệp và phiếu thực phẩm, giúp đỡ những người bị mất việc làm hoặc gặp khó khăn trong việc mua thức ăn.